ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Tốc độ in lên đến 27 trang/phút
- Kết nối đa dạng: USB, Ethernet, Wi-Fi
- Khổ giấy linh hoạt từ A4 đến Legal
- Độ phân giải sắc nét 600x600 dpi
Máy in laser màu Brother HL-L3240CDW
TẤT CẢ KHUYẾN MÃI: Xem tại đây
Miễn phí giao hàng nội thành TP. Buôn Ma Thuột cho đơn từ 500K
Danh mục gợi ý liên quan:
Mô tả sản phẩm
Brother HL-L3240CDW cho nhu cầu in màu tại văn phòng
Brother HL-L3240CDW là máy in laser màu hướng đến môi trường văn phòng và nhóm người dùng cần in tài liệu màu ổn định. Thiết bị hỗ trợ kết nối USB, Ethernet và Wi-Fi, thuận tiện triển khai theo nhiều mô hình sử dụng tại Vi Tính BMT.
Tốc độ và chất lượng bản in
Máy đạt tốc độ lên đến 26 trang/phút khi in đơn sắc hoặc màu trên khổ A4 và 27 trang/phút trên khổ Letter. Độ phân giải 600 x 600 dpi giúp văn bản và hình ảnh có độ sắc nét phù hợp cho tài liệu công việc.
Hỗ trợ giấy và kết nối linh hoạt
Khay giấy chính có sức chứa đến 250 tờ với định lượng 80 gsm, trong khi khe cấp giấy thủ công hỗ trợ từng tờ. Máy tương thích nhiều loại giấy như giấy thường, giấy mỏng, giấy dày, giấy tái chế, giấy bond, giấy nhãn, phong bì và giấy bóng.
Brother HL-L3240CDW hỗ trợ các khổ giấy A4, Letter, B5, A5, A6, Executive, Legal, Folio và một số khổ phong bì. Khả năng kết nối gồm Hi-Speed USB 2.0, Ethernet 10/100/1000Base-T và Wi-Fi theo chuẩn IEEE 802.11a/b/g/n, kèm Wi-Fi Direct.
Triển khai và sử dụng
Bộ nhớ 256 MB và màn hình LCD một dòng 16 ký tự hỗ trợ thao tác trực tiếp trên máy. Thiết bị tương thích Windows 10, Windows 11, Windows Server 2012 đến 2022, Mac OS và Linux, phù hợp cho văn phòng, hộ kinh doanh và nhóm làm việc cần chia sẻ máy in qua mạng.
Thông số kỹ thuật
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Thương hiệu | Brother |
| Tên / Mã sản phẩm | BZ-MAY-IN-LASER-MAU-1447CABE |
| Tình trạng | In Stock |
| API & Hệ điều hành hỗ trợ | |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 10, 11, Server 2012 / 2012R2 / 2016 / 2019 / 2022, Mac OS, Linux |
| Bộ nhớ đồ họa | |
| Dung lượng bộ nhớ | 256 MB |
| Điện năng | |
| Nguồn điện | 220 - 240 V AC 50/60 Hz |
| Kích thước và trọng lượng | |
| Kích thước sản phẩm | 399 mm × 399 mm × 239 mm |
| Thông số | |
| Kết nối | Hi-Speed USB 2.0, Ethernet 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T, IEEE 802.11a/b/g/n (Infrastructure Mode), IEEE 802.11a/g/n (Wi-Fi Direct) |
| Thông số kỹ thuật | |
| Công Suất Tiêu Thụ (Ngủ) | Xấp xỉ 10 W |
| Công Suất Tiêu Thụ (Sẵn Sàng) | Xấp xỉ 70 W |
| Công Suất Tiêu Thụ (Tắt) | Xấp xỉ 0.04 W |
| Đầu Ra Giấy | 150 tờ mặt úp xuống (80gsm), 1 tờ mặt ngửa lên (Khay ra giấy thẳng) |
| Đầu Vào Giấy - Khay #1 | Lên đến 250 tờ (80 gsm) |
| Độ phân giải | 600 x 600 dpi, chất lượng 2,400 dpi (600 x 2,400) |
| Khe Cấp Giấy Thủ Công | 1 tờ |
| Khổ giấy | A4, Letter, B5 (JIS), B5 (ISO), A5, A5 (Long Edge), B6 (JIS), A6, Executive, Legal, Folio, Mexico Legal, India Legal, 16K, A4 Short, COM-10, DL, C5, Monarch |
| Khổ Giấy In 2 Mặt | A4 |
| Loại giấy | Plain Paper, Thin Paper, Thick Paper, Recycled Paper, Bond, Label, Envelope, Env. Thin, Env. Thick, Glossy Paper |
| Loại Giấy In 2 Mặt | Plain Paper, Thin Paper, Recycled Paper |
| Loại máy in | Máy in laser |
| Sức Chứa Giấy Tối Đa | Lên đến 250 tờ (80 gsm) |
| Tốc độ in | Lên đến 26 trang/phút (Đơn sắc/Màu) (A4), 27 trang/phút (Letter) |
| Trọng lượng | 15.4 kg |
| Thông số sản phẩm | |
| Màn hình | LCD 1 dòng (16 ký tự) |
| Thông tin chung | |
| Thương hiệu | Brother |
Đánh giá sản phẩm
Chia sẻ trải nghiệm thực tế để giúp khách hàng khác lựa chọn tốt hơn.
