ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Tấm nền IPS, góc nhìn 178° ngang/dọc
- Tần số quét 144Hz và MPRT 0.5ms
- Hỗ trợ HDR10, Adaptive Sync và Flicker-Free
- Thiết kế viền mỏng, hỗ trợ VESA 100x100mm
Màn Hình văn phòng Philips 24E2G2200/71 | 24 inch, Full HD, IPS, 144Hz
TẤT CẢ KHUYẾN MÃI: Xem tại đây
Miễn phí giao hàng nội thành TP. Buôn Ma Thuột cho đơn từ 500K
Danh mục gợi ý liên quan:
Mô tả sản phẩm
Philips 24E2G2200/71: màn hình IPS 144Hz cho bàn làm việc đa năng
Philips 24E2G2200/71 kết hợp kích thước 23.8 inch, độ phân giải Full HD và tấm nền IPS trong một thiết kế phù hợp cho cả công việc văn phòng, học tập, giải trí và chơi game phổ thông. Tần số quét 144Hz cùng MPRT 0.5ms giúp hình ảnh chuyển động mượt hơn so với các màn hình có tần số quét thấp.

Hiển thị Full HD rõ nét trên tấm nền IPS
Độ phân giải 1920 x 1080 trên kích thước 23.8 inch cho không gian hiển thị cân đối, phù hợp với tài liệu, bảng tính, nội dung trực tuyến và phim ảnh. Công nghệ IPS mang lại góc nhìn 178° theo cả chiều ngang lẫn chiều dọc, giúp hình ảnh và màu sắc được quan sát đồng đều hơn ở nhiều vị trí.
Màn hình có độ sáng 300 cd/m², tỷ lệ tương phản 1500:1, khả năng hiển thị 16.7 triệu màu và mật độ điểm ảnh 93 PPI. Lớp phủ Anti-Glare 3H với Haze 25% hỗ trợ hạn chế ảnh hưởng từ ánh sáng phản chiếu trong quá trình sử dụng.
144Hz và MPRT 0.5ms cho chuyển động mượt
Tần số quét dọc 48Hz - 144Hz giúp các thao tác cuộn trang, chuyển cảnh và hiển thị nội dung chuyển động trở nên liền mạch hơn. Thời gian phản hồi 4ms Gray to Gray và MPRT 0.5ms hỗ trợ giảm hiện tượng nhòe khi hình ảnh thay đổi nhanh.

Adaptive Sync và HDR10 nâng cao trải nghiệm hình ảnh
Adaptive Sync giúp đồng bộ tần số quét màn hình với tốc độ khung hình từ thiết bị xuất hình, qua đó hạn chế hiện tượng xé hình trong các cảnh chuyển động. Đây là tính năng hữu ích khi chơi game, xem video hành động hoặc làm việc với nội dung có chuyển động liên tục.
Philips 24E2G2200/71 hỗ trợ HDR10, sRGB và công nghệ hình ảnh SmartImage. Các tính năng này bổ sung khả năng xử lý hình ảnh theo nội dung hiển thị, phù hợp với nhiều tình huống sử dụng khác nhau.

Kết nối phổ biến cho máy tính và thiết bị giải trí
Màn hình được trang bị một cổng DisplayPort 1.4 và một cổng HDMI 1.4. Độ phân giải tối đa đạt 1920 x 1080 ở 144Hz. Ngoài ra, sản phẩm có Audio Out và hỗ trợ HDCP 1.4 trên HDMI/DisplayPort.
Khả năng tương thích Plug & Play được ghi nhận với sRGB, DDC/CI, Mac OS X và Windows 11 / 10. Người dùng có thể bố trí màn hình cùng máy tính để bàn hoặc laptop tùy theo hệ thống kết nối hiện có.

Thiết kế gọn gàng, hỗ trợ bố trí công thái học
Thiết kế viền mỏng giúp Philips 24E2G2200/71 giữ được vẻ hiện đại và tối ưu không gian quan sát. Chân đế hỗ trợ điều chỉnh độ nghiêng từ 5 đến 20 độ, trong khi chuẩn VESA Mount 100x100mm cho phép lắp đặt với arm hoặc giá treo tương thích.
LowBlue Mode, Flicker-Free và EasyRead hỗ trợ nâng cao sự thoải mái khi đọc và làm việc trong thời gian dài. Sản phẩm cũng có Kensington Lock, đèn nền W-LED, công suất hoạt động 14.3W và nguồn cấp ngoài 100-240VAC, 50-60Hz.
Phù hợp cho văn phòng, học tập và giải trí
Với kích thước vừa phải, hình ảnh IPS Full HD, tần số quét 144Hz và các chuẩn kết nối cần thiết, Philips 24E2G2200/71 phù hợp cho người dùng văn phòng, học sinh sinh viên, nhu cầu giải trí hằng ngày và game thủ phổ thông. Đây là lựa chọn cân bằng giữa khả năng hiển thị, độ mượt và sự linh hoạt khi bố trí góc máy.
Thông số kỹ thuật
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Tên / Mã sản phẩm | BZ-MAN-HINH-VAN-PHO-07D7A560 |
| Tình trạng | In Stock |
| Chứng nhận | |
| Tiêu chuẩn môi trường | RoHS |
| Công nghệ | |
| Adaptive Sync | Có |
| EasyRead | Có |
| LowBlue Mode | Có |
| Điều kiện hoạt động | |
| Độ ẩm hoạt động | 20% - 80% |
| Giao tiếp & Kết nối | |
| HDCP | HDCP 1.4 (HDMI/DP) |
| Hiển thị | |
| Lớp phủ màn hình | Anti-Glare / 3H / Haze 25% |
| Mật độ điểm ảnh | 93 PPI |
| SmartContrast | Mega Infinity DCR |
| Hình ảnh / Hiển thị | |
| Công nghệ hình ảnh | SmartImage |
| Vùng hiển thị hiệu quả | 527.04 (Ngang) x 296.46 (Dọc) mm |
| Khả năng hoạt động | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 40°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | 20 đến 60°C |
| Khối lượng | |
| Khối lượng không chân đế | 2.18 kg |
| Kích thước | |
| Kích thước không chân đế | 544 x 319 x 32 mm |
| Kích thước & thiết kế | |
| Màu sắc | Đen |
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Khối lượng kèm chân đế | 2.46 kg |
| Kích thước kèm chân đế | 544 x 413 x 180 mm |
| Kích thước và trọng lượng | |
| Kích thước đóng gói | 610 x 378 x 126 mm |
| Màn hình | |
| Đèn nền | W-LED system |
| Độ sáng | 300 cd/m² |
| Flicker-Free | Có |
| Góc nhìn | 178º (Ngang) / 178º (Dọc) |
| HDR | HDR10 |
| Khoảng cách điểm ảnh | 0.2745 x 0.2745 mm |
| Kích thước màn hình | 23.8 inch / 60.5 cm |
| Số màu hiển thị | 16.7 triệu màu |
| Tấm nền | IPS technology |
| Tần số quét | 30 KHz - 160 KHz (Ngang), 48 Hz - 144 Hz (Dọc) |
| Thời gian phản hồi | 4 ms (Gray to Gray), 0.5 ms MPRT |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Tỷ lệ tương phản | 1500:1 |
| Màu sắc | |
| sRGB | Có |
| Môi trường hoạt động | |
| Độ cao hoạt động | Non-operation: +40.000 ft (12.192m), Operation: +12.000 ft (3.658m) |
| Nguồn điện | |
| Chế độ chờ | 0.5W (typ.) |
| Chế độ tắt | 0.3W (typ.) |
| Công suất hoạt động | 14.3W (typ.) |
| LED nguồn | Standby mode - White (blinking), Operation - White |
| Nguồn cấp | External / 100-240VAC / 50-60Hz |
| Nguồn điện & Kích thước | |
| Khối lượng đóng gói | 4.45 kg |
| Thiết kế & bố cục | |
| Phím chức năng | Menu, SmartImage, Input, Brightness, Power On/Off |
| Thiết kế & Công thái học | |
| Độ nghiêng | 5 / 20 độ |
| Thiết kế & Phụ kiện | |
| Bề mặt | Textured |
| Thông số cơ bản | |
| Âm thanh | Audio Out |
| Thông số kỹ thuật | |
| Cổng kết nối | DisplayPort 1.4 x1, HDMI 1.4 x1 |
| MTBF | 50.000 giờ (không bao gồm đèn nền) |
| Thông tin chung | |
| Bảo hành | 36 tháng |
| Loại sản phẩm | Màn hình Full HD IPS 144Hz |
| Ngành hàng | Màn hình Gaming |
| Tên sản phẩm | Màn hình Gaming Philips 24E2G2200/71 | 24 inch / FHD / IPS / 144Hz / HDR10 |
| Thương hiệu | Philips |
| Tình trạng | Mới |
| Tiện ích | |
| Tiện ích khác | Kensington Lock, VESA Mount 100x100mm |
| Tương thích Plug & Play | sRGB, DDC/CI, Mac OS X, Windows 11 / 10 |
| Tiêu chuẩn | |
| Chứng nhận | CB / CE Mark / PSB / CEL / CCC / CECP / BSMI / UKCA / EMF / FCC / ICES-003 |
| Tính bền vững & Chứng nhận | |
| Vật liệu đóng gói tái chế | 1 |
| Đồ họa & Hiển thị | |
| Độ phân giải tối đa | 1920 x 1080 @ 144Hz |
Đánh giá sản phẩm
Chia sẻ trải nghiệm thực tế để giúp khách hàng khác lựa chọn tốt hơn.
