ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Nền tảng ATX cho Intel Core Ultra Processors với chipset Intel Z890 Express.
- Hỗ trợ DDR5 Dual Channel tối đa 256GB, XMP và tốc độ 9466+MT/s khi ép xung.
- Cung cấp PCIe 5.0 x16, 4 khe M.2 và RAID cho NVMe SSD, SATA.
- Tích hợp Wi-Fi 7, Bluetooth 5.4, USB4, DisplayPort 2.1 và LAN 2.5GbE.
Mainboard Gigabyte Z890 EAGLE WIFI7 PLUS | Intel Z890, LGA1851, DDR5 9466+MT/s, Wi-Fi 7
TẤT CẢ KHUYẾN MÃI: Xem tại đây
Miễn phí giao hàng nội thành TP. Buôn Ma Thuột cho đơn từ 500K
Danh mục gợi ý liên quan:
Mô tả sản phẩm
Gigabyte Z890 EAGLE WIFI7 PLUS cho hệ thống Intel Core Ultra
Vi Tính BMT giới thiệu Gigabyte Z890 EAGLE WIFI7 PLUS, bo mạch chủ ATX sử dụng chipset Intel Z890 Express và socket LGA1851. Sản phẩm hướng đến các hệ thống gaming, workstation và PC hiệu năng cao cần nền tảng DDR5, PCIe 5.0 cùng nhiều chuẩn kết nối hiện đại.

Thiết kế ATX và nền tảng xử lý
Bo mạch có kích thước 30.5 x 24.4 cm, tương thích Intel Core Ultra Processors trên socket LGA1851. Nền tảng Intel Z890 Express cung cấp không gian mở rộng phù hợp cho cấu hình máy tính hiệu năng cao.
Bộ nhớ DDR5 hỗ trợ dung lượng lớn
Gigabyte Z890 EAGLE WIFI7 PLUS trang bị 4 khe DDR5 DIMM, hỗ trợ Dual Channel với dung lượng tối đa 256GB. Bo mạch tương thích Non-ECC, Un-buffered và Clocked Unbuffered DIMM (CUDIMM), đồng thời hỗ trợ Intel Extreme Memory Profile (XMP). Tốc độ bộ nhớ đạt DDR5 9466+MT/s khi ép xung, tùy thuộc CPU và cấu hình RAM.
Không gian mở rộng cho card và thiết bị lưu trữ
Khe PCI Express x16 chuẩn PCIe 5.0 chạy x16 từ CPU đáp ứng nhu cầu mở rộng card đồ họa và thiết bị tương thích. Ngoài ra, sản phẩm có 2 khe PCIe 4.0 x16 chạy x4 từ chipset.
Hệ thống lưu trữ gồm 4 khe M.2 Socket 3 và 4 cổng SATA 6Gb/s. Một khe M.2 hỗ trợ PCIe 5.0 x4/x2 với các kích thước SSD 25110, 22110, 2580 và 2280; các khe còn lại hỗ trợ PCIe 4.0 x4/x2, trong đó có một khe tương thích SATA SSD. Mainboard hỗ trợ RAID 0, RAID 1, RAID 5 và RAID 10 cho NVMe SSD cũng như thiết bị lưu trữ SATA.

Kết nối mạng tốc độ cao
Module Intel Wi-Fi 7 BE202 hỗ trợ các chuẩn 802.11a/b/g/n/ac/ax/be trên băng tần 2.4/5/6 GHz, cùng Bluetooth 5.4 và chuẩn wireless 11be 160MHz. Kết nối có dây sử dụng Realtek 2.5GbE LAN với các tốc độ 2.5Gbps, 1Gbps và 100Mbps.
I/O hỗ trợ USB4 và xuất hình
Khu vực I/O phía sau có 1 cổng USB4 USB Type-C hỗ trợ xuất hình DisplayPort với độ phân giải tối đa 3840x2160@144Hz. Sản phẩm cũng tích hợp 1 cổng DisplayPort 2.1 với độ phân giải tối đa 3840x2160@144Hz, 2 USB 3.2 Gen 2 Type-A, 3 USB 3.2 Gen 1, 4 USB 2.0/1.1, cổng RJ-45, 2 đầu nối antenna 2T2R, 2 cổng âm thanh và optical S/PDIF Out.
Âm thanh và quản lý quạt
Realtek ALC1220 CODEC hỗ trợ High Definition Audio với các cấu hình 2/4/5.1/7.1-channel và S/PDIF Out. Mainboard cho phép giám sát điện áp, nhiệt độ, tốc độ quạt và lưu lượng tản nhiệt nước. Các đầu kết nối gồm CPU fan, CPU fan/water cooling pump, 3 system fan và system fan/water cooling pump.
Công cụ BIOS và điều khiển hệ thống
Sản phẩm hỗ trợ GIGABYTE Control Center (GCC), Q-Flash, Q-Flash Plus và Smart Backup. BIOS AMI UEFI sử dụng 1 x 512 Mbit flash. Các nút Power, Reset, Q-Flash Plus và Clear CMOS được tích hợp để hỗ trợ lắp đặt, bảo trì và cập nhật BIOS.
Phù hợp với cấu hình Intel hiệu năng cao
Gigabyte Z890 EAGLE WIFI7 PLUS phù hợp với người dùng xây dựng PC Intel Core Ultra cần DDR5 dung lượng lớn, nhiều khe M.2, PCIe 5.0 và kết nối Wi-Fi 7. Đây là lựa chọn dành cho hệ thống gaming, workstation và máy tính sử dụng nhiều thiết bị lưu trữ hoặc kết nối tốc độ cao.
Thông số kỹ thuật
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Thương hiệu | Gigabyte |
| Tên / Mã sản phẩm | BZ-MAINBOARD-GIGABY-B4EB6375 |
| Tình trạng | Liên hệ |
| Âm thanh | |
| Audio Codec | Realtek ALC1220 CODEC |
| Kênh âm thanh | 2/4/5.1/7.1-channel |
| S/PDIF | Hỗ trợ S/PDIF Out |
| BIOS | |
| BIOS | AMI UEFI BIOS |
| Bộ nhớ | |
| Hỗ trợ RAM | Intel Extreme Memory Profile (XMP) |
| Khe RAM | 4 x DDR5 DIMM |
| Kiến trúc bộ nhớ | Dual Channel |
| Tốc độ RAM | DDR5 9466+MT/s (OC) |
| Card đồ họa tích hợp | |
| Chuẩn DisplayPort trên USB4 | DisplayPort 2.1 |
| DisplayPort | 1 x DisplayPort / tối đa 3840x2160@144Hz |
| Độ phân giải USB4 DisplayPort | 3840x2160@144Hz |
| Integrated Graphics Processor | Intel HD Graphics support |
| Giao diện lưu trữ | |
| M2M | SB_1 x M.2 Socket 3 / M key / 22110/2280 / SATA và PCIe 4.0 x4/x2 SSD |
| M2Q | SB_1 x M.2 Socket 3 / M key / 22110/2280 / PCIe 4.0 x4/x2 SSD |
| RAID NVMe | RAID 0 / RAID 1 / RAID 5 / RAID 10 |
| RAID SATA | RAID 0 / RAID 1 / RAID 5 / RAID 10 |
| SATA | 4 x SATA 6Gb/s connectors |
| Kết nối bảng phía sau | |
| Antenna | 2 x antenna connectors (2T2R) |
| LAN | 1 x RJ-45 port |
| Optical Audio | 1 x optical S/PDIF Out connector |
| Q-Flash Plus | 1 x Q-Flash Plus button, Hỗ trợ Q-Flash Plus |
| USB 2.0/1.1 | 4 cổng phía sau / 4 cổng qua internal USB headers |
| Kết nối I/O bên trong | |
| ARGB Gen2 | 3 x addressable RGB Gen2 LED strip headers |
| CPU Fan | 1 x CPU fan header |
| M.2 | 4 x M.2 Socket 3 connectors |
| System Fan | 3 x system fan headers |
| Khe cắm mở rộng | |
| CPU PCIe | 1 x PCI Express x16 / PCIe 5.0 / chạy x16 (PCIEX16) |
| LAN | |
| Chip LAN | Realtek 2.5GbE LAN |
| Tốc độ LAN | 2.5 Gbps / 1 Gbps / 100 Mbps |
| RAM | |
| Hỗ trợ RAM tối đa | 256GB |
| Thông số cơ bản | |
| Chipset | Intel Z890 Express Chipset |
| CPU hỗ trợ | Intel Core Ultra Processors |
| Thông tin chung | |
| Bảo hành | 36 tháng |
| Loại sản phẩm | Mainboard Intel |
| Ngành hàng | Mainboard |
| Tên sản phẩm | Mainboard Gigabyte Z890 EAGLE WIFI7 PLUS | Intel Z890 / LGA1851 / DDR5 9466+MT/s / Wi-Fi 7 |
| Thương hiệu | Gigabyte |
| Tình trạng | Mới |
| Tính năng | |
| GIGABYTE Control Center | Hỗ trợ GIGABYTE Control Center (GCC) |
| Q-Flash | Hỗ trợ Q-Flash |
| USB | |
| CPU USB | 1 x USB4 USB Type-C phía sau |
| USB 3.2 Gen 2 Type-A | 2 cổng phía sau, 2 cổng màu đỏ |
| Wireless Communication | |
| Bluetooth | Bluetooth 5.4 |
| Wireless Module | Intel Wi-Fi 7 BE202 (BE200NGW M) |
| Wireless Standard | 11be 160MHz |
| Socket & Tương thích CPU | |
| Socket CPU | LGA1851 |
| Bộ nhớ RAM & Bộ nhớ trong | |
| Chuẩn RAM | Non-ECC / Un-buffered / Clocked Unbuffered DIMM (CUDIMM) |
| Kích thước & Điện năng | |
| Kích thước | 30.5cm x 24.4cm, ATX Form Factor |
Đánh giá sản phẩm
Chia sẻ trải nghiệm thực tế để giúp khách hàng khác lựa chọn tốt hơn.
