ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Intel Core i7-13650HX với 14 nhân và 20 luồng
- RTX 5050 8GB GDDR7 hỗ trợ Ray Tracing, DLSS và AI
- Màn hình IPS FHD 144Hz, 100% sRGB, G-SYNC
- Hai khe M.2 PCIe 4.0 và hai khe DDR5 SO-DIMM
Laptop Gaming Lenovo LOQ 15IRX10 83JE00PEVN | i7-13650HX, 16GB DDR5, SSD 512GB NVMe, RTX 5050 8GB GDDR7, 15.6
TẤT CẢ KHUYẾN MÃI: Xem tại đây
Miễn phí giao hàng nội thành TP. Buôn Ma Thuột cho đơn từ 500K
Danh mục gợi ý liên quan:
Mô tả sản phẩm
Lenovo LOQ 15IRX10: nền tảng hiệu năng cao cho gaming và công việc chuyên môn
Laptop Gaming Lenovo LOQ 15IRX10 83JE00PEVN kết hợp Intel Core i7-13650HX, đồ họa NVIDIA GeForce RTX 5050 và màn hình IPS 144Hz. Cấu hình này hướng đến game thủ, sinh viên kỹ thuật, lập trình viên, nhà sáng tạo nội dung và người dùng cần thiết bị có hiệu năng xử lý cao.

Màn hình FHD 144Hz, màu sắc rộng và hiển thị ổn định
Màn hình 15.6 inch độ phân giải Full HD (1920 × 1080) sử dụng tấm nền IPS, độ sáng 300 nits, bề mặt Anti-glare và độ phủ màu 100% sRGB. Tần số quét 144Hz kết hợp G-SYNC giúp giảm xé hình, hỗ trợ trải nghiệm chuyển động mượt khi chơi game. Tỷ lệ hiển thị đạt 88% AAR.
Năng lực xử lý từ Intel Core i7-13650HX
Intel Core i7-13650HX có 14 nhân gồm 6 P-core và 8 E-core, tổng cộng 20 luồng, xung nhịp P-core tối đa 4.9GHz, E-core tối đa 3.6GHz và bộ nhớ đệm 24MB Intel Smart Cache. Chipset Intel HM770 cung cấp nền tảng cho các tác vụ chơi game, lập trình, dựng video và thiết kế đồ họa.

RTX 5050 8GB GDDR7 cho gaming, đồ họa và AI
NVIDIA GeForce RTX 5050 được trang bị 8GB GDDR7, Boost Clock 2370MHz và TGP 100W. GPU hỗ trợ Ray Tracing, DLSS cùng khả năng xử lý AI 440 AI TOPS, phù hợp với các tựa game AAA và những phần mềm đồ họa, dựng phim hoặc AI có khai thác năng lực GPU.

RAM DDR5 và không gian lưu trữ có thể mở rộng
Máy có sẵn 16GB DDR5-4800 theo cấu hình 1 x 16GB SO-DIMM, hỗ trợ Dual Channel và nâng cấp tối đa 32GB qua hai khe DDR5 SO-DIMM. SSD 512GB M.2 2242 PCIe 4.0 x4 NVMe đảm nhiệm lưu trữ hệ điều hành, phần mềm và dữ liệu. Hai khe M.2 2280 PCIe 4.0 x4 hỗ trợ mở rộng tối đa hai ổ SSD, với dung lượng tối đa mỗi SSD M.2 2242 là 1TB.
Kết nối và tiện ích phục vụ sử dụng hằng ngày
Lenovo LOQ 15IRX10 hỗ trợ Wi-Fi 6, Bluetooth 5.2 và LAN Gigabit RJ-45. Các kết nối gồm ba cổng USB-A 5Gbps, một USB-C 10Gbps hỗ trợ USB Power Delivery 65-100W và DisplayPort 1.4, HDMI 2.1 xuất hình 8K@60Hz cùng jack âm thanh 3.5mm. Máy cũng hỗ trợ docking qua USB-C.
Bàn phím English 24-Zone RGB Backlit, camera 5.0MP tích hợp E-shutter, hai micro, loa stereo 2 x 2W với Nahimic Audio và pin 60Wh đáp ứng nhu cầu học tập, làm việc, giải trí và chơi game.
Thông số kỹ thuật
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Thương hiệu | Lenovo |
| Tên / Mã sản phẩm | BZ-LAPTOP-GAMING-LE-45010F55 |
| Tình trạng | In Stock |
| Âm thanh & Camera | |
| Audio Chip | Realtek® ALC3287 HD Audio |
| Âm thanh & Mạng | |
| LAN | Gigabit Ethernet RJ-45 (100/1000M) |
| Bàn phím | |
| Chất liệu | PC-ABS (Mặt dưới), PC-ABS (Mặt trên) |
| Bộ nhớ RAM | |
| Cấu hình RAM | 1 x 16GB SO-DIMM |
| Khe RAM | 2 khe DDR5 SO-DIMM / hỗ trợ Dual Channel |
| Nâng cấp tối đa | 32 GB DDR5-4800 |
| Bộ xử lý | |
| AI Chip | LA1 |
| AI PC Category | AI-Powered Gaming PC |
| Xung nhịp E-core | Up to 3.6GHz |
| Xung nhịp P-core | Up to 4.9GHz |
| Card đồ họa | |
| TGP | 100W |
| Cấu hình phần cứng | |
| Ổ cứng | 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0 x4 NVMe® |
| Chứng nhận | |
| Chứng nhận khác | TÜV Rheinland® Low Blue Light (Software Solution) |
| Cổng kết nối nội bộ | |
| TPM | Firmware TPM 2.0 |
| Công nghệ hỗ trợ | |
| Công nghệ | G-SYNC® |
| Cổng xuất hình | |
| HDMI | 1 x HDMI® 2.1 (8K@60Hz) |
| Đầu kết nối | |
| CPU | Intel Core™ i7-13650HX |
| GPU | |
| Boost Clock | 2370MHz |
| GPU | NVIDIA GeForce RTX™ 5050 |
| GPU & Hiệu năng | |
| Kiến trúc | 14 nhân (6P + 8E) / 20 luồng |
| Kết nối | |
| Bluetooth | Bluetooth® 5.2 |
| Cổng LAN | 1 x RJ-45 |
| Docking | Hỗ trợ Dock qua USB-C® |
| USB-A | 3 x USB-A 5Gbps (USB 3.2 Gen 1) |
| USB-C | 1 x USB-C® 10Gbps (USB 3.2 Gen 2) / USB PD 65-100W / DisplayPort™ 1.4 |
| Khả năng tương thích | |
| Khe SSD | 2 x M.2 2280 PCIe® 4.0 x4 |
| Kích thước & thiết kế | |
| Màu sắc | Luna Grey |
| Lưu trữ | |
| Dung lượng tối đa mỗi SSD | M.2 2242 SSD tối đa 1TB |
| Đầu đọc thẻ nhớ | Không |
| Hỗ trợ lưu trữ tối đa | 2 ổ SSD M.2 |
| Ổ quang | Không |
| Màn hình | |
| Color Calibration | Không |
| Độ sáng | 300 nits |
| Hỗ trợ bút cảm ứng | Không |
| Màn hình cảm ứng | Không |
| Tấm nền | IPS |
| Tần số quét | 144Hz |
| Tỷ lệ hiển thị | 88% AAR |
| Mạng & Không dây | |
| Wi-Fi | Wi-Fi® 6 (802.11ax 2x2) |
| Nguồn điện & Kích thước | |
| Cổng nguồn | 1 x Slim Tip Power Connector |
| Phần mềm & Bảo mật | |
| Cảm biến vân tay | Không |
| E-shutter | Có |
| Phần mềm đi kèm | Lenovo® AI Now, Office Trial |
| Pin & Nguồn | |
| Sạc | 170W Slim Tip (3-pin) |
| Thiết bị khác | |
| Camera | 5.0MP với E-shutter |
| Touchpad | Precision TouchPad / Buttonless Mylar® / 75 × 120 mm |
| Thiết kế | |
| Bàn phím | 24-Zone RGB Backlit / English |
| Bề mặt hoàn thiện | Painting |
| Thiết kế & Phụ kiện | |
| Bề mặt | Anti-glare |
| Thông số | |
| Micro | 2 Array Microphones |
| Pin | 60Wh |
| Thông số bộ nhớ | |
| Dung lượng VRAM | 8GB GDDR7 |
| Thông số cơ bản | |
| Âm thanh | 1 x Headphone / Microphone Combo 3.5mm |
| Chipset | Intel® HM770 |
| Hệ điều hành | Windows® 11 Home Single Language |
| Thông số kỹ thuật | |
| AI Performance | 440 AI TOPS |
| Bộ nhớ đệm | 24MB Intel® Smart Cache |
| Độ phân giải | Full HD (1920 × 1080) |
| Trọng lượng | Từ 2.4 kg |
| Thông số màn hình | |
| Độ phủ màu | 100% sRGB |
| Thông số nguồn | |
| Chứng nhận môi trường | ErP Lot 6/26 |
| Thông tin chung | |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Loại sản phẩm | Laptop Gaming AI |
| Ngành hàng | Laptop Gaming |
| Tên sản phẩm | Laptop Gaming Lenovo LOQ 15IRX10 83JE00PEVN | i7-13650HX / 16GB DDR5 / SSD 512GB NVMe / RTX 5050 8GB GDDR7 / 15.6 inch FHD IPS 144Hz / Windows 11 Home / Luna Grey |
| Thương hiệu | Lenovo |
| Tình trạng | Mới |
| Tiêu chuẩn & Môi trường | |
| RoHS | RoHS Compliant |
| Tính năng video | |
| Loa | 2 x 2W Stereo / Nahimic Audio |
| Bộ nhớ RAM & Bộ nhớ trong | |
| Dung lượng RAM | 16GB DDR5-4800 |
| Kích thước & Điện năng | |
| Kích thước | 359.86 × 258.7 × 21.9-23.9 mm, 15.6 inch |
Đánh giá sản phẩm
Chia sẻ trải nghiệm thực tế để giúp khách hàng khác lựa chọn tốt hơn.
