ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Kiến trúc Intel Core Ultra Series 2 Arrow Lake với 6 P-core và 12 E-core.
- Xung nhịp Turbo tối đa 5.3 GHz, E-core Turbo tối đa 4.6 GHz.
- Hỗ trợ DDR5 tối đa 7200 MT/s, dung lượng RAM tối đa 256 GB, 2 kênh bộ nhớ.
- Hỗ trợ PCIe 5.0 và PCIe 4.0 với tối đa 24 làn PCI Express.
CPU Intel Core Ultra 5 250KF Plus Box Chính Hãng (BX80768250KFSA4V3) | 18 nhân 18 luồng, Turbo 5.3GHz, Socket LGA1851
TẤT CẢ KHUYẾN MÃI: Xem tại đây
Miễn phí giao hàng nội thành TP. Buôn Ma Thuột cho đơn từ 500K
Danh mục gợi ý liên quan:
Mô tả sản phẩm
Intel Core Ultra 5 250KF Plus cho hệ thống desktop hiệu năng cao
CPU Intel Core Ultra 5 250KF Plus Box Chính Hãng (BX80768250KFSA4V3) thuộc Intel Core Ultra Series 2 với kiến trúc Arrow Lake, hướng đến các cấu hình desktop chơi game, lập trình, làm việc chuyên nghiệp, dựng video, xử lý đồ họa và ứng dụng AI.

Nền tảng xử lý hybrid với 18 nhân và 18 luồng
Bộ xử lý gồm 6 P-core và 12 E-core, tổng cộng 18 nhân cùng 18 luồng. Cách tổ chức này hỗ trợ phân bổ tác vụ giữa nhóm nhân hiệu năng cao và nhóm nhân tiết kiệm điện năng.
P-core có xung nhịp cơ bản 4.2 GHz và Turbo tối đa 5.3 GHz; E-core có xung nhịp cơ bản 3.3 GHz và Turbo tối đa 4.6 GHz. CPU trang bị 30 MB Intel Smart Cache cùng 30 MB bộ nhớ đệm L2.
Hỗ trợ AI trên nền tảng Intel
Intel Core Ultra 5 250KF Plus tích hợp Intel AI Boost với hiệu năng NPU 13 TOPS (Int8), tổng hiệu năng AI toàn nền tảng đạt 22 TOPS (Int8) và hỗ trợ Intel Deep Learning Boost.
- WindowsML
- DirectML
- ONNX RT
- OpenVINO
- WebNN
Băng thông DDR5 và khả năng mở rộng PCI Express
CPU hỗ trợ DDR5 tối đa 7200 MT/s, dung lượng RAM tối đa 256 GB qua 2 kênh bộ nhớ. Nền tảng này phù hợp với hệ thống cần băng thông bộ nhớ cao.
Bộ xử lý hỗ trợ PCI Express 5.0 và PCI Express 4.0 với tối đa 24 làn PCI Express, phục vụ nhu cầu mở rộng phần cứng tốc độ cao.
Công nghệ quản lý, bảo mật và ảo hóa
Sản phẩm hỗ trợ Intel Thread Director, Intel Turbo Boost 2.0, Intel Speed Shift, Intel SpeedStep nâng cao, Intel Gaussian & Neural Accelerator 3.5 và Intel Volume Management Device.
Các tính năng Intel 64, Intel VT-x, Intel VT-d, Intel Trusted Execution Technology, Intel AES New Instructions, Intel OS Guard và Intel Boot Guard được hỗ trợ trên CPU.
Thông tin nền tảng desktop
CPU sử dụng socket FCLGA1851, công suất cơ bản 125 W, công suất Turbo tối đa 159 W và không có GPU tích hợp. Sản phẩm thuộc phân khúc máy tính để bàn, phù hợp khi xây dựng cấu hình sử dụng card đồ họa rời.
Thông số kỹ thuật
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Thương hiệu | Intel |
| Tên / Mã sản phẩm | BZ-CPU-INTEL-CORE-U-880B74F3 |
| Tình trạng | In Stock |
| AI & NPU | |
| Framework AI hỗ trợ | WindowsML, DirectML, ONNX RT, OpenVINO™, WebNN |
| Hiệu năng NPU (Int8) | 13 TOPS |
| Hỗ trợ Sparse | Có |
| Hỗ trợ Windows Studio Effects | Có |
| Intel AI Boost | Có |
| Intel Deep Learning Boost (DL Boost) | Có |
| Bảo mật | |
| Intel Boot Guard | Có |
| Intel OS Guard | Có |
| Bảo mật & Ảo hóa | |
| Bit vô hiệu hóa thực thi (Execute Disable Bit) | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel VT-d | Có |
| Công nghệ thực thi luồng điều khiển | Có |
| Intel Active Management Technology (AMT) | Không |
| Intel Remote Platform Erase (RPE) | Không |
| Intel Stable Image Platform Program (SIPP) | Không |
| Intel Standard Manageability (ISM) | Có |
| Intel Threat Detection Technology (TDT) | Có |
| Intel Total Memory Encryption - Multi Key | Không |
| Intel Virtualization Technology with Redirect Protection (VT-rp) | Không |
| Intel VT-x với Bảng trang mở rộng (Extended Page Tables) | Có |
| MBEC (Mode-based Execute Control) | Có |
| Bộ nhớ | |
| Dung lượng RAM tối đa | 256 GB |
| Hỗ trợ bộ nhớ ECC | Không |
| Số kênh bộ nhớ | 2 |
| Bộ xử lý & Chipset | |
| Dòng sản phẩm | Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2) |
| Công nghệ | |
| Intel 64 | Có |
| Intel Turbo Boost | Phiên bản 2.0 |
| Tập lệnh | 64-bit |
| Công nghệ Intel | |
| Công nghệ Intel SpeedStep nâng cao | Có |
| Hyper-Threading | Không |
| Intel Gaussian & Neural Accelerator | Phiên bản 3.5 |
| Intel Speed Shift | Có |
| Intel Thread Director | Có |
| Mở rộng tập lệnh | Intel SSE4.2, Intel AVX2, Intel SSE4.1 |
| Trạng thái nghỉ (Idle States) | Có |
| Đồ họa tích hợp | |
| GPU tích hợp | Không có |
| Đóng gói & Tản nhiệt | |
| Giải pháp tản nhiệt | PCG 2020A |
| Kích thước gói | 45 mm × 37.5 mm |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa | 105°C |
| Hiệu năng CPU | |
| Bộ nhớ đệm Intel Smart Cache | 30 MB |
| Công suất Turbo tối đa | 159 W |
| Số nhân E-core | 12 |
| Số nhân P-core | 6 |
| Số nhân tiết kiệm điện năng thấp | 0 |
| Tổng số luồng | 18 |
| Tổng số nhân | 18 |
| Xung nhịp cơ bản E-core | 3.3 GHz |
| Xung nhịp cơ bản P-core | 4.2 GHz |
| Xung nhịp Turbo E-core | 4.6 GHz |
| Xung nhịp Turbo tối đa | 5.3 GHz |
| Kết nối | |
| Khóa bảo mật | Có |
| Khả năng mở rộng | |
| Cấu hình PCI Express | 1x8 + 4x4, Tối đa 1x16 + 2x4, 2x8 + 2x4 |
| Hỗ trợ Intel Thunderbolt™ 4 | Không |
| Khả năng mở rộng | Chỉ hỗ trợ 1 socket (1S Only) |
| Phiên bản PCI Express | PCIe 5.0 và PCIe 4.0 |
| Số làn DMI | 8 |
| Số làn PCI Express tối đa | 24 |
| Thiết kế | |
| Mã sản phẩm | BX80768250KFSA4V3 |
| Thông số | |
| Công suất Cơ bản của Bộ xử lý | 125 W |
| Thông số bộ xử lý | |
| Bộ nhớ đệm L2 | 30 MB |
| Thông số kỹ thuật | |
| Bộ nhớ đệm | 30 MB Intel Smart Cache |
| Hỗ trợ PCle | PCIe 5.0 và PCIe 4.0 |
| Hỗ trợ RAM | DDR5-7200, 2 kênh |
| Số nhân/Số luồng | 18 nhân / 18 luồng |
| TDP | 125 W |
| Tốc độ xử lý | Tối đa 5.3 GHz |
| Thông tin bộ xử lý | |
| Phân khúc | Máy tính để bàn (Desktop) |
| Tổng hiệu năng AI (Int8) | 22 TOPS |
| Thông tin chung | |
| Bảo hành | 36 tháng |
| Điều kiện sử dụng | PC / Máy khách / Máy tính bảng |
| Hãng | Intel |
| Loại CPU | Intel Core Ultra 5 250KF Plus |
| Loại sản phẩm | CPU Desktop Box |
| Ngành hàng | CPU |
| Series | Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2) |
| Tên sản phẩm | CPU Intel Core Ultra 5 250KF Plus Box Chính Hãng (BX80768250KFSA4V3) |
| Thương hiệu | Intel |
| Tình trạng | Mới |
| Socket & Tương thích CPU | |
| Socket CPU | FCLGA1851 |
| Dòng CPU | Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2) |
| Bộ nhớ RAM & Bộ nhớ trong | |
| Chuẩn RAM | DDR5 tối đa 7200 MT/s |
Đánh giá sản phẩm
Chia sẻ trải nghiệm thực tế để giúp khách hàng khác lựa chọn tốt hơn.
