ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Tốc độ xử lý cực cao với Sequential Read 10,000 MB/s và Sequential Write 7,900 MB/s.
- Sử dụng công nghệ BiCS FLASH TLC thế hệ mới giúp tối ưu hóa hiệu suất truyền tải dữ liệu.
- Giao tiếp PCI Express Gen5 x4 hiện đại trên chuẩn Form Factor M.2 Type 2280-S3-M phổ biến.
- Độ bền đạt 600 TBW cùng khả năng chống sốc 1,000G đảm bảo vận hành an toàn liên tục.
- Lựa chọn hoàn hảo cho người dùng Desktop và Laptop cần tốc độ xử lý dữ liệu đỉnh cao.
Ổ cứng SSD Kioxia Exceria Plus G4 1TB | PCIe Gen5 x4 NVMe, M.2 2280 (LVD10Z001TG8)
TẤT CẢ KHUYẾN MÃI: Xem tại đây
Miễn phí giao hàng nội thành TP. Buôn Ma Thuột cho đơn từ 500K
Danh mục gợi ý liên quan:
Mô tả sản phẩm
Kioxia Exceria Plus G4 1TB dành cho hệ thống lưu trữ tốc độ cao
Kioxia Exceria Plus G4 1TB LVD10Z001TG8 là SSD M.2 NVMe sử dụng giao tiếp PCIe Gen5 x4. Tốc độ đọc tuần tự tối đa 10.000 MB/s và ghi tuần tự tối đa 7.900 MB/s đáp ứng nhu cầu truy xuất tệp lớn, chơi game, dựng video 4K hoặc 8K, đồ họa, AI và đa nhiệm chuyên sâu.
Hiệu năng tuần tự và ngẫu nhiên
Bên cạnh băng thông tuần tự cao, ổ cứng đạt tốc độ đọc ngẫu nhiên 1.300K IOPS và ghi ngẫu nhiên 1.400K IOPS. Đặc tính này hỗ trợ xử lý nhiều tác vụ truy xuất nhỏ, mở dữ liệu dự án và vận hành các ứng dụng chuyên nghiệp.
- Đọc tuần tự tối đa: 10.000 MB/s
- Ghi tuần tự tối đa: 7.900 MB/s
- Đọc ngẫu nhiên: 1.300K IOPS
- Ghi ngẫu nhiên: 1.400K IOPS
BiCS FLASH TLC và cơ chế Host Memory Buffer
Sản phẩm sử dụng bộ nhớ BiCS FLASH 3D TLC. Thiết kế không có DRAM riêng và khai thác Host Memory Buffer để sử dụng một phần bộ nhớ hệ thống trong quá trình vận hành.
Độ bền và khả năng vận hành
Kioxia Exceria Plus G4 1TB có độ bền 600 TBW, MTTF 1,5 triệu giờ và khả năng chống sốc 1.000G trong 0,5 ms với dạng sóng nửa sin. Nhiệt độ hoạt động được công bố từ 0°C đến 85°C, trong khi nhiệt độ lưu trữ nằm trong khoảng -40°C đến 85°C.
Điện năng tiêu thụ hoạt động điển hình là 5,3 W. Các trạng thái PS3 và PS4 có mức tiêu thụ điển hình lần lượt là 50 mW và 5 mW.
Chuẩn M.2 2280 cho desktop và laptop
Ổ cứng sử dụng kích thước M.2 2280-S3-M và giao tiếp PCI Express Gen5 x4 NVMe 2.0c. Sản phẩm phù hợp với desktop và laptop có khe M.2 NVMe tương ứng, đặc biệt cho PC gaming hiệu năng cao, máy dựng phim, hệ thống đồ họa và laptop workstation hỗ trợ PCIe Gen5.
SSD Kioxia Exceria Plus G4 tại Vi Tính BMT
Với dung lượng 1TB, hiệu năng Gen5 và bộ nhớ TLC, Kioxia Exceria Plus G4 hướng đến người dùng cần tốc độ truy xuất cao trong chơi game, sáng tạo nội dung và xử lý dữ liệu chuyên sâu.
Thông số kỹ thuật
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Thương hiệu | Kioxia |
| Tên / Mã sản phẩm | BZ-O-CUNG-SSD-KIOXI-4862340A |
| Tình trạng | In Stock |
| Điện năng & Nhiệt độ | |
| Điện năng tiêu thụ (PS3) | 50 mW (typ.) |
| Điện năng tiêu thụ (PS4) | 5 mW (typ.) |
| Điện năng tiêu thụ hoạt động | 5.3 W (typ.) |
| Độ bền & Chứng nhận | |
| Khả năng chống rung | 25.4mm peak-to-peak (10Hz to 20Hz) / 20G peak (20Hz to 2000Hz) |
| Khả năng chống sốc | 1.000 G / 0.5 ms half sine wave |
| Thiết bị phù hợp | Desktop và Laptop |
| Giao tiếp & Kết nối | |
| Chuẩn giao tiếp | PCI Express® Gen5 x4 |
| Hiệu năng | |
| Loại bộ nhớ NAND | BiCS FLASH™ TLC |
| MTTF | 1.5 million hours |
| Khả năng hoạt động | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 ℃ đến 85 ℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 ℃ đến 85 ℃ |
| Thông số bộ nhớ | |
| Điện áp hoạt động | 3.3 V ±5 % |
| Thông số cơ bản | |
| Dung lượng | 1TB |
| Thông số kỹ thuật | |
| Chuẩn kết nối | PCIe 5.0 x4 NVMe 2.0c, M.2 2280 |
| DRAM | Không có DRAM; dùng Host Memory Buffer (HMB) |
| Độ bền (TBW) | 600 TBW |
| Loại SSD | SSD M.2 NVMe |
| MTBF | 1.500.000 giờ |
| NAND | BiCS FLASH 3D TLC |
| Tốc độ đọc ngẫu nhiên | 1300K IOPS |
| Tốc độ đọc tuần tự | 10000 MB/s |
| Tốc độ ghi ngẫu nhiên | 1400K IOPS |
| Tốc độ ghi tuần tự | 7900 MB/s |
| Thông số lưu trữ | |
| Độ bền TBW | 600 TB |
| Thông tin chung | |
| Bảo hành | 60 tháng (5 năm) |
| Loại sản phẩm | SSD NVMe PCIe Gen5 |
| Ngành hàng | Ổ cứng SSD |
| Tên sản phẩm | Ssd Kioxia Exceria Plus G4 Lvd10Z001Tg8 1Tb Nvme Gen 5 / Bh 60T |
| Thương hiệu | Kioxia |
| Tình trạng | Mới |
| Tiêu chuẩn | |
| Chứng nhận | RoHS compliant |
| Kích thước & Điện năng | |
| Kích thước | M.2 2280-S3-M |
Đánh giá sản phẩm
Chia sẻ trải nghiệm thực tế để giúp khách hàng khác lựa chọn tốt hơn.
